công toi

công toi

Mọi nỗ lực của anh ấy cuối cùng chỉ là công toi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công sức bỏ ra nhưng không mang lại kết quả, lợi ích : "công toi" chỉ sự lao động, nỗ lực hoặc thời gian đã đầu nhưng cuối cùng trở nên vô ích, không đạt được mục đích mong muốn.
    • Sự phí phạm, uổng phí: "công toi" thường được dùng để diễn tả sự lãng phí công sức khi kết quả không như kỳ vọng.
dụ sử dụng
  • (Lao động nhiều nhưng không kết quả, thật uổng phí.)
  • (Bỏ tiền công sức vào dự án đó vô ích dự án không thành công.)
  • (Anh ấy nỗ lực thuyết phục nhưng không phản hồi, mọi nỗ lực đều trở nên vô ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công toi công cốc": cụm từ nhấn mạnh sự vô ích, uổng phí hoàn toàn.

    • Chạy đôn chạy đáo cả ngày chẳng giải quyết được , đúng công toi công cốc. (Di chuyển vất vả suốt ngày nhưng không đạt kết quả, thật phí công vô ích.)
  • "đổ công toi": hành động bỏ ra công sức nhưng không thu lại lợi ích.

    • Đừng đổ công toi vào việc đó nữa, không tương lai. (Đừng lãng phí công sức vào việc đó nữa, không triển vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phí công (tính từ): lãng phí công sứctương tự "công toi".

    • Làm việc này chỉ phí công thôi. (Làm việc này chỉ lãng phí công sức.)
  • Uổng công (tính từ): công sức bỏ ra không được đền đápđồng nghĩa với "công toi".

    • Cố gắng mãi không ai ghi nhận, thật uổng công. (Nỗ lực nhiều nhưng không ai đánh giá cao, thật phí sức.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô ích: không lợi ích hoặc kết quả.
  • Phí hoài: lãng phí một cách đáng tiếc.
  • Công cốc: công sức bỏ ra trở nêngiá trị.
Thành ngữ liên quan
  • Công toi cốc vỡ: công sức bỏ ra không những vô ích còn gây thiệt hại thêm.
    • Đầu vào kế hoạch tồi đó công toi cốc vỡ. (Đầu vào kế hoạch xấu đó vừa phí công vừa gây tổn thất.)